入门级
noun
食物
bánh xèo越南煎饼
Phát âm: /ɓajŋ̟˧˥ sɛw˨˩/
「bánh xèo」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「越南煎饼」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「bánh xèo」
Bánh xèo có nhân tôm thịt và giá đỗ.
越南煎饼有虾肉豆芽馅。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 食物
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「bánh xèo」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.