Từ vựng tiếng Trung Nhập môn
881 từ vựng cấp độ Nhập môn (入门级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.
我
tôi · wǒ
你/朋友
bạn · nǐ / péng yǒu
和、与
và · hé 、 yǔ
个(量词,表物体)
cái · gè ( liàng cí , biǎo wù tǐ )
来/到达
đến · lái / dào dá
水
nước · shuǐ
做/工作
làm · zuò / gōng zuò
与、和(介词)
với · yǔ 、 hé ( jiè cí )
在/居住
ở · zài / jū zhù
吃
ăn · chī
什么
gì · shén me
说
nói · shuō
他们
họ · tā men
越南
Việt Nam · yuè nán
喜欢
thích · xǐ huān
车
xe · chē
它/他(口语)
nó · tā / tā ( kǒu yǔ )
从
từ · cóng
弟弟/妹妹
em · dì di / mèi mèi
但是
nhưng · dàn shì
手
tay · shǒu
睡觉
ngủ · shuì jiào
哥哥
anh · gē gē
喝
uống · hē
姐姐
chị · jiě jiě
头
đầu · tóu
因为
vì · yīn wèi
肉
thịt · ròu
脚/腿
chân · jiǎo / tuǐ
哪里
đâu · nǎ lǐ
美丽
đẹp · měi lì
所以
nên · suǒ yǐ
蔬菜
rau · shū cài
谁
ai · shuí
父亲
cha · fù qīn
眼睛
mắt · yǎn jīng
爷爷/外公
ông · yé yé / wài gōng
为什么(口语)
sao · wèi shén me ( kǒu yǔ )
中国
Trung Quốc · zhōng guó
奶奶/外婆
bà · nǎi nǎi / wài pó
读
đọc · dú
有趣/好看
hay · yǒu qù / hǎo kàn
书
sách · shū
狗
chó · gǒu
哪个
nào · nǎ ge
写
viết · xiě
用、以(方式)
bằng · yòng 、 yǐ ( fāng shì )
牛奶
sữa · niú nǎi
猫
mèo · māo
绿色/蓝色
xanh · lǜ sè / lán sè
上衣
áo · shàng yī
水果
hoa quả · shuǐ guǒ
日本
Nhật Bản · rì běn
鞋子
giày · xié zi
火车/船
tàu · huǒ chē / chuán
害怕
sợ · hài pà
白色
trắng · bái sè
耳朵
tai · ěr duǒ
旁/侧
bên · páng / cè
鸟
chim · niǎo