初级
noun
购物
hàng hiệu品牌店
Phát âm: /haːŋ˨˩ hiəw˧˨ʔ/
「hàng hiệu」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「品牌店」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「hàng hiệu」
Cô ấy chỉ mua đồ ở hàng hiệu.
她只在品牌店买东西。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 购物
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「hàng hiệu」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.