初级
noun
购物

hoá đơn发票/收据

Phát âm: /hwaː˧˥ ɗəːn˧/

「hoá đơn」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「发票/收据」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「hoá đơn」

Cho tôi xin hoá đơn với ạ.

请给我发票。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「hoá đơn」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí