初级
noun/adjective
邮寄
hỏng hóc损坏
Phát âm: /hawŋ˧˩ hɔk̚˧˥/
「hỏng hóc」là tiếng Việt thuộc loại noun/adjective(初级),nghĩa tiếng Trung là「损坏」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「hỏng hóc」
Bưu kiện bị hỏng hóc trong quá trình vận chuyển.
包裹在运输过程中损坏了。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「hỏng hóc」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.