初级
noun
时间

lịch日历

Phát âm: /lik̚˧˨ʔ/

「lịch」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「日历」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「lịch」

Xem lịch để biết hôm nay thứ mấy.

看日历知道今天星期几。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「lịch」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí