初级
noun
购物

màu sắc颜色

Phát âm: /maw˨˩ sak̚˧˥/

「màu sắc」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「颜色」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「màu sắc」

Cái áo này có màu sắc gì?

这件衣服有什么颜色?

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「màu sắc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí