初级
noun
厨房
máy xay搅拌机;研磨机
Phát âm: /maj˧˥ saj˧/
「máy xay」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「搅拌机;研磨机」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「máy xay」
Xay thịt bằng máy xay.
用搅拌机绞肉。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 厨房
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「máy xay」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.