入门级
noun
食物

nước lọc白开水

Phát âm: /nɨək̚˧˥ lawk̚˧˨ʔ/

「nước lọc」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「白开水」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nước lọc」

Uống nhiều nước lọc tốt cho sức khỏe.

多喝白开水对健康好。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nước lọc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí