初级
noun
厨房

nồi chiên炸锅

Phát âm: /noj˨˩ ciən˧/

「nồi chiên」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「炸锅」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nồi chiên」

Cho dầu vào nồi chiên để rán.

把油倒进炸锅里煎炸。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nồi chiên」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí