入门级
noun
食物

thịt bò牛肉

Phát âm: /tʰit̚˧˨ʔ ɓɔ˨˩/

「thịt bò」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「牛肉」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「thịt bò」

Phở bò có thịt bò tái.

牛肉河粉里有半熟牛肉。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「thịt bò」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí