初级
noun
购物

tiền mặt现金

Phát âm: /tiən˨˩ mat˧˨ʔ/

「tiền mặt」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「现金」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tiền mặt」

Tôi chỉ có tiền mặt, không có thẻ.

我只有现金,没有卡。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tiền mặt」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí