初级
noun
自然景观
đồng bằng平原
Phát âm: /ɗəwŋ˨˩ ɓaŋ˨˩/
「đồng bằng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「平原」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「đồng bằng」
Đồng bằng sông Cửu Long màu mỡ.
湄公河三角洲平原肥沃。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 自然景观
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「đồng bằng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.