初级
noun
邮寄

băng dính胶带

Phát âm: /ɓaŋ˧ diŋ̟˧˥/

「băng dính」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「胶带」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「băng dính」

Dùng băng dính để dán thùng carton.

用胶带封纸箱。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「băng dính」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí