入门级
noun
身体部位

bắp chân小腿

Phát âm: /ɓap˧˥ cən˧/

「bắp chân」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「小腿」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bắp chân」

Bắp chân to khỏe.

小腿粗壮有力。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bắp chân」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí