入门级
noun
文具

giấy tờ证件、文件

Phát âm: /zəj˧˥ təː˨˩/

「giấy tờ」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「证件、文件」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「giấy tờ」

Mang giấy tờ tùy thân.

携带身份证件。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「giấy tờ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí