入门级
noun
厨房

máy rửa bát洗碗机

Phát âm: /maj˧˥ rɨə˧˩ ɓaːt˧˥/

「máy rửa bát」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「洗碗机」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「máy rửa bát」

Máy rửa bát tiết kiệm thời gian.

洗碗机节省时间。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「máy rửa bát」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí