初级
noun
邮寄
mã bưu chính邮政编码
Phát âm: /maː˧˩˥ ɓɨw˧ ciŋ̟˧˥/
「mã bưu chính」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「邮政编码」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「mã bưu chính」
Hà Nội có mã bưu chính là 10000.
河内的邮政编码是10000。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「mã bưu chính」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.