入门级
noun
身体部位

ngón tay手指

Phát âm: /ŋɔn˧˥ taj˧/

「ngón tay」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「手指」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「ngón tay」

Đếm bằng ngón tay.

用手指数数。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「ngón tay」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí