高级
noun
媒体

phim truyền hình电视剧

Phát âm: /fim˧ cwiən˨˩ hiɲ˨˩/

「phim truyền hình」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「电视剧」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「phim truyền hình」

Xem phim truyền hình vào buổi tối.

晚上看电视连续剧。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「phim truyền hình」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí