高级
noun
媒体
đài phát thanh广播电台
Phát âm: /ɗaːj˨˩ faːt˧˥ tʰajɲ˧/
「đài phát thanh」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「广播电台」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「đài phát thanh」
Nghe đài phát thanh trên xe hơi.
在车上听广播电台。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Cao cấp (高级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「đài phát thanh」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.