入门级
noun
常用名词

phòng tắm浴室

Phát âm: /fawŋ tam/

「phòng tắm」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「浴室」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「phòng tắm」

Phòng tắm ở cuối hành lang.

浴室在走廊尽头。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「phòng tắm」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí