中级
verb
建筑
phục dựng修复;重建(古建筑)
Phát âm: /fuk˧˨ʔ zɨŋ˧˨ʔ/
「phục dựng」là tiếng Việt thuộc loại verb(中级),nghĩa tiếng Trung là「修复;重建(古建筑)」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「phục dựng」
Phục dựng lại di tích lịch sử.
重建历史遗迹。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 建筑
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Trung cấp (中级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「phục dựng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.