Từ vựng tiếng Trung Trung cấp

294 từ vựng cấp độ Trung cấp (中级). Mỗi từ có Hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ.

桥

cầu · qiáo

寺庙

chùa · sì miào

教堂

nhà thờ · jiào táng

博物馆

bảo tàng · bó wù guǎn

塔

tháp · tǎ

亭子/村庙

đình · tíng zi / cūn miào

饮食/美食

ẩm thực · yǐn shí / měi shí

节食/忌口

ăn kiêng · jié shí / jì kǒu

网络安全

an ninh mạng · wǎng luò ān quán

习惯吃(某种口味)

ăn quen · xí guàn chī ( mǒu zhǒng kǒu wèi )

饮食;吃喝

ăn uống · yǐn shí ; chī hē

魔术

ảo thuật · mó shù

文章

bài báo · wén zhāng

成绩单

bảng điểm · chéng jì dān

本色/特征

bản sắc · běn sè / tè zhēng

简报;新闻简报

bản tin · jiǎn bào ; xīn wén jiǎn bào

报界/新闻媒体

báo chí · bào jiè / xīn wén méi tǐ

宽容;包容

bao dung · kuān róng ; bāo róng

暴力

bạo lực · bào lì

家庭暴力

bạo lực gia đình · jiā tíng bào lì

论文答辩

bảo vệ luận án · lùn wén dá biàn

不平等

bất bình đẳng · bù píng děng

肥胖

béo phì · féi pàng

气候变化

biến đổi khí hậu · qì hòu biàn huà

表演

biểu diễn · biǎo yǎn

平等

bình đẳng · píng děng

性别平等

bình đẳng giới · xìng bié píng děng

歌谣

ca dao · gē yáo

唱歌;歌唱

ca hát · chàng gē ; gē chàng

压力/紧张

căng thẳng · yā lì / jǐn zhāng

音乐/歌唱

ca nhạc · yīn yuè / gē chàng

公寓

căn hộ · gōng yù

大专

cao đẳng · dà zhuān

俱乐部

câu lạc bộ · jù lè bù

祈祷;祷告

cầu nguyện · qí dǎo ; dǎo gào

马虎;粗心大意

cẩu thả · mǎ hǔ ; cū xīn dà yì

勤奋;用功

chăm chỉ · qín fèn ; yòng gōng

厌食

chán ăn · yàn shí

战略

chiến lược · zhàn lüè

分公司;分支机构

chi nhánh · fēn gōng sī ; fēn zhī jī gòu

成本/费用

chi phí · chéng běn / fèi yòng

停车位

chỗ đỗ xe · tíng chē wèi

房东

chủ nhà · fáng dōng

喃字

chữ Nôm · nán zì

课程大纲/教学计划

chương trình học · kè chéng dà gāng / jiào xué jì huà

股份

cổ phần · gǔ fèn

柱子

cột · zhù zi

中国象棋

cờ tướng · zhōng guó xiàng qí

国际象棋

cờ vua · guó jì xiàng qí

狂热

cuồng nhiệt · kuáng rè

大学

đại học · dà xué

谈判

đàm phán · tán pàn

民间

dân gian · mín jiān

绩效评估

đánh giá hiệu suất · jì xiào píng gū

人口老龄化

dân số già · rén kǒu lǎo líng huà

道德

đạo đức · dào dé

社会道德

đạo đức xã hội · shè huì dào dé

佛教

đạo Phật · fó jiào

培训

đào tạo · péi xùn

远程教育

đào tạo từ xa · yuǎn chéng jiào yù