初级
noun
自然景观

rừng森林

Phát âm: /rɨŋ˨˩/

「rừng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「森林」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「rừng」

Rừng nhiệt đới có nhiều cây xanh.

热带森林有很多绿色植物。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「rừng」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí