初级
noun
酒店

thang máy电梯

Phát âm: /tʰaːŋ˧ maj˧˥/

「thang máy」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「电梯」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「thang máy」

Phòng tôi ở tầng 5, đi thang máy nhé.

我的房间在5楼,坐电梯吧。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「thang máy」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí