高级
noun
专业词

tế bào gốc干细胞

Phát âm: /te˧˥ ɓaːw˨˩ ɣok˧˥/

「tế bào gốc」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「干细胞」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tế bào gốc」

Nghiên cứu tế bào gốc mở ra hy vọng chữa nhiều bệnh nan y.

干细胞研究为治疗许多不治之症带来希望。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tế bào gốc」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí