高级
noun
文书

tờ trình呈文/报告书

Phát âm: /təː˨˩ ciŋ̟˨˩/

「tờ trình」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「呈文/报告书」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「tờ trình」

Tờ trình dự án được gửi lên cấp trên để phê duyệt.

项目呈文已上报上级审批。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「tờ trình」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí