Từ vựng tiếng Trung: 文书
21 từ vựng thuộc chủ đề "文书".
纪要/笔录
biên bản · jì yào / bǐ lù
认证/见证
chứng thực · rèn zhèng / jiàn zhèng
公证
công chứng · gōng zhèng
公函;官方信函
công hàm · gōng hán ; guān fāng xìn hán
公文/公函
công văn · gōng wén / gōng hán
申请书/函件
đơn từ · shēn qǐng shū / hán jiàn
授权书
giấy ủy quyền · shòu quán shū
档案/卷宗
hồ sơ · dàng àn / juàn zōng
归档文件
hồ sơ lưu trữ · guī dàng wén jiàn
建议/提议
kiến nghị · jiàn yì / tí yì
存档/保管
lưu trữ · cún dàng / bǎo guǎn
法令/政令
nghị định · fǎ lìng / zhèng lìng
附录
phụ lục · fù lù
决定/决议
quyết định · jué dìng / jué yì
格式规范
thể thức trình bày · gé shì guī fàn
通知/通函
thông tư · tōng zhī / tōng hán
标题
tiêu đề · biāo tí
呈文/报告书
tờ trình · chéng wén / bào gào shū
报告;汇报
tường trình · bào gào ; huì bào
文件/文本
văn bản · wén jiàn / wén běn
文书;文秘工作
văn thư · wén shū ; wén mì gōng zuò