入门级
noun
颜色
xanh da trời天蓝色
Phát âm: /sajɲ˧ zaː˧ cəːj˨˩/
「xanh da trời」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「天蓝色」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「xanh da trời」
Áo màu xanh da trời.
天蓝色的衣服。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 颜色
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「xanh da trời」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.