入门级
adjective
基础情感

xấu hổ害羞/难为情

Phát âm: /səw˧˥ ho˧˩/

「xấu hổ」là tiếng Việt thuộc loại adjective(入门级),nghĩa tiếng Trung là「害羞/难为情」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「xấu hổ」

Tôi xấu hổ vì đã nói sai.

我因为说错话而难为情。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「xấu hổ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí