初级
noun
餐厅

đầu bếp厨师

Phát âm: /ɗəw˨˩ ɓep̚˧˥/

「đầu bếp」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「厨师」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「đầu bếp」

Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.

这家餐厅的厨师很有名。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「đầu bếp」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí