初级
noun
办公
đồng nghiệp同事
Phát âm: /ɗəwŋ͡m˨˩ ŋiəp˧˨ʔ/
「đồng nghiệp」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「同事」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「đồng nghiệp」
Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
我的同事很友善。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 办公
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「đồng nghiệp」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.