初级
noun
办公
ghế văn phòng办公椅
Phát âm: /ɣe˧˥ van˧ fawŋ˨˩/
「ghế văn phòng」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「办公椅」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「ghế văn phòng」
Ghế văn phòng có thể điều chỉnh độ cao.
办公椅可以调高度。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 办公
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「ghế văn phòng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.