初级
noun
紧急安全

bình chữa cháy灭火器

Phát âm: /ɓiɲ˨˩ cɨə˧˩ caj˧˥/

「bình chữa cháy」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「灭火器」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bình chữa cháy」

Đặt bình chữa cháy gần cửa ra.

把灭火器放在出口附近。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bình chữa cháy」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí