入门级
noun
文具

bút chì铅笔

Phát âm: /ɓut˧˥ ci˨˩/

「bút chì」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「铅笔」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bút chì」

Viết bằng bút chì.

用铅笔写。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bút chì」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí