入门级
noun
文具

bút dạ记号笔;马克笔

Phát âm: /ɓut˧˥ zaː˧˨ʔ/

「bút dạ」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「记号笔;马克笔」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「bút dạ」

Viết bảng bằng bút dạ.

用记号笔写白板。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「bút dạ」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí