高级
noun
思辨

biện chứng辩证法

Phát âm: /biən˧˨ʔ cɨŋ˧˥/

「biện chứng」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「辩证法」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「biện chứng」

Tư duy biện chứng nhìn nhận sự vật trong sự vận động và phát triển.

辩证思维在运动和发展中看待事物。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「biện chứng」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí