初级
noun
电器
bóng đèn灯泡
Phát âm: /ɓɔŋ˧˥ ɗɛn˨˩/
「bóng đèn」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「灯泡」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「bóng đèn」
Thay bóng đèn mới cho phòng.
给房间换一个新灯泡。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 电器
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「bóng đèn」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.