入门级
noun
植物
cây đa榕树
Phát âm: /kəj˧ ɗaː˧/
「cây đa」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「榕树」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「cây đa」
Cây đa cổ thụ có rễ dài.
古榕树有很长的根。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 植物
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「cây đa」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.