入门级
noun
植物
cây bàng榄仁树
Phát âm: /kəj˧ ɓaːŋ˨˩/
「cây bàng」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「榄仁树」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「cây bàng」
Cây bàng rụng lá vào mùa thu.
榄仁树在秋天落叶。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「cây bàng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.