入门级
noun
植物
cây tùng柏树
Phát âm: /kəj˧ təwŋ˨˩/
「cây tùng」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「柏树」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「cây tùng」
Cây tùng thường trồng trước đình.
柏树常种在寺庙前面。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 植物
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Nhập môn (入门级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「cây tùng」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.