初级
noun
运动

cầu mây藤球

Phát âm: /kəw˨˩ məj˧/

「cầu mây」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「藤球」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「cầu mây」

Cầu mây phổ biến ở Đông Nam Á.

藤球在东南亚很流行。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「cầu mây」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí