初级
noun
场所

cửa khẩu口岸;关口

Phát âm: /kɨə˧˩ xəw˧˩/

「cửa khẩu」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「口岸;关口」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「cửa khẩu」

Qua cửa khẩu để sang nước khác.

通过口岸前往其他国家。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「cửa khẩu」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí