初级
noun
场所

nhà vệ sinh卫生间

Phát âm: /ɲa˨˩ ve˧˨ʔ siɲ˧/

「nhà vệ sinh」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「卫生间」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「nhà vệ sinh」

Đi nhà vệ sinh trước khi ra ngoài.

出门前去卫生间。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「nhà vệ sinh」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí