初级
noun
酒店

chìa khóa钥匙/房卡

Phát âm: /ciə˨˩ xwaː˧˥/

「chìa khóa」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「钥匙/房卡」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「chìa khóa」

Tôi làm mất chìa khóa phòng rồi.

我把房卡弄丢了。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「chìa khóa」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí