高级
noun
政经
chiến lược phát triển发展战略
Phát âm: /ciən˧˥ lɨək˧˨ʔ faːt˧˥ triən˧˩/
「chiến lược phát triển」là tiếng Việt thuộc loại noun(高级),nghĩa tiếng Trung là「发展战略」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「chiến lược phát triển」
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2030 đã được thông qua.
2021-2030年经济社会发展战略已获通过。
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Cao cấp (高级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「chiến lược phát triển」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.