入门级
noun
数字

cây số公里

Phát âm: /kəj˧ so˧˥/

「cây số」là tiếng Việt thuộc loại noun(入门级),nghĩa tiếng Trung là「公里」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「cây số」

Từ đây đến trung tâm khoảng ba cây số.

从这里到市中心约三公里。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「cây số」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí