初级
noun
运动
cầu lông羽毛球
Phát âm: /kəw˨˩ ləwŋ˧/
「cầu lông」là tiếng Việt thuộc loại noun(初级),nghĩa tiếng Trung là「羽毛球」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.
Câu ví dụ tiếng Việt của「cầu lông」
Đánh cầu lông buổi sáng.
早上打羽毛球。
Từ vựng tiếng Việt liên quanChủ đề: 运动
Xem thêm từ vựng
Theo cấp độ
Từ vựng Sơ cấp (初级)Theo chủ đề
Ghi nhớ「cầu lông」bằng AI
Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.