高级
noun/verb
演讲

diễn thuyết演讲/演说

Phát âm: /ziən˧˩˥ tʰwiət˧˥/

「diễn thuyết」là tiếng Việt thuộc loại noun/verb(高级),nghĩa tiếng Trung là「演讲/演说」. Trong thẻ ghi nhớ thông minh của TrungMaster, từ này có đánh giá phát âm bằng AI và kế hoạch ghi nhớ lặp lại ngắt quãng, giúp bạn thực sự ghi nhớ nó.

Câu ví dụ tiếng Việt của「diễn thuyết」

Bài diễn thuyết của tổng thống đã chạm đến trái tim hàng triệu người.

总统的演讲触动了数百万人的心。

Xem thêm từ vựng

Theo chủ đề

Ghi nhớ「diễn thuyết」bằng AI

Đăng ký miễn phí TrungMaster, thẻ ghi nhớ thông minh + luyện hội thoại AI, người mới bắt đầu cũng có thể học tốt tiếng Việt.

Bắt đầu học miễn phí